translate
ベトナム語辞書
ベトナム語・日本語の単語・意味・例文を検索
chrome_extention
menu_book 見出し語検索結果 "xảy ra" (1件)
xảy ra
play
日本語 起こる
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
事故はいつでも起こり得る。
マイ単語
bookmarkマイ単語帳へ
swap_horiz 類語検索結果 "xảy ra" (0件)
format_quote フレーズ検索結果 "xảy ra" (13件)
Hôm qua đã xảy ra một việc rắc rối nhỏ ở trường.
昨日、学校で小さなインシデントがあった。
Tai nạn giao thông xảy ra ở ngã tư.
交差点で交通事故が起きる。
sự việc liên tục xảy ra.
事件が相次いで発生する。
Tai nạn có thể xảy ra bất cứ lúc nào.
事故はいつでも起こり得る。
Vụ việc đó hình như xảy ra lúc rạng sáng nay.
その事件は今日の未明に起こったようだ。
Vụ hỏa hoạn xảy ra tối qua.
火災事件が昨夜起きた。
"Đó là một trong những chuyện đáng sợ nhất từng xảy ra với tôi", McLellan nhớ lại.
「それは私に起こった最も恐ろしいことの一つでした」とマクレランは振り返る。
Vụ va chạm giữa tàu tuần tra và thuyền chở người di cư xảy ra hôm 3/2.
巡視船と移民船の衝突事件は2月3日に発生した。
Vụ việc xảy ra ngoài khơi đảo.
その事件は島の沖合で発生した。
Những vụ phá hoại nghiêm trọng xảy ra sáng nay.
今朝、深刻な破壊行為が発生した。
Xác nhận xảy ra hỏa hoạn tại thiết bị chuyển mạch.
転てつ器で火災が発生したことが確認された。
cả hai vụ tai nạn đều có thể tránh được, song vẫn xảy ra do sự tắc trách của thủy thủ đoàn.
両方の事故は回避可能であったが、乗組員の職務怠慢により発生した。
Cảnh sát đã có mặt tại chỗ ngay sau khi vụ việc xảy ra.
警察は事件発生直後に現場に到着した。
ad_free_book
abc 索引から調べる(ベトナム語)
a b c d đ e g h i j k l m n o p q r s t u v w x y
abc 索引から調べる(日本語)